cải lương

cải lương

Bà ngoại tôi rất thích nghe và xem cải lương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, đặc biệt phổ biếnmiền Nam: "Cải lương" một loại hình kịch hát, kết hợp giữa âm nhạc, diễn xuất đạo, thường dựa trên các tích truyện dân gian, lịch sử hoặc đời sống xã hội.
    • Sự cải cách, cải thiện theo hướng tốt hơn: "Cải lương" còn mang nghĩa là sự thay đổi, sửa đổi để trở nên tiến bộ, tốt đẹp hơn, thường dùng trong các lĩnh vực xã hội, tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghệ thuật sân khấu):

    • ngoại tôi rất thích nghe xem cải lương. ( ngoại tôi rất thích nghe xem cải lương.)
    • Vở cải lương "Tiếng trống Linh" kể về Hai Trưng. (Vở cải lương "Tiếng trống Linh" kể về Hai Trưng.)
  • Danh từ (sự cải cách):

    • Phong trào cải lương nông thôn đã mang lại nhiều thay đổi tích cực. (Phong trào cải lương nông thôn đã mang lại nhiều thay đổi tích cực.)
    • Tư tưởng cải lương chủ trương thay đổi dần dần, ôn hòa. (Tư tưởng cải lương chủ trương thay đổi dần dần, ôn hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa cải lương": một hệ tư tưởng hoặc xu hướng chính trị ủng hộ việc cải cách, đổi mới từng bước trong khuôn khổ hiện , thay vì cách mạng triệt để.

    • Chủ nghĩa cải lương thường bị các nhà cách mạng phê phán thiếu triệt để. (Chủ nghĩa cải lương thường bị các nhà cách mạng phê phán thiếu triệt để.)
  • "Đoàn cải lương": chỉ một đoàn nghệ thuật chuyên biểu diễn loại hình sân khấu cải lương.

    • Đoàn cải lương Hương Mùa Thu đang lưu diễn khắp cả nước. (Đoàn cải lương Hương Mùa Thu đang lưu diễn khắp cả nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Cải lương hóa (động từ): làm cho mang tính chất cải lương, cải biên theo phong cách cải lương.

    • Họ đã cải lương hóa một câu chuyện cổ tích thành vở diễn. (Họ đã cải lương hóa một câu chuyện cổ tích thành vở diễn.)
  • Nghệ sĩ cải lương (danh từ): người biểu diễn nghệ thuật cải lương.

    • Nghệ sĩ cải lương phải rèn luyện cả hát, diễn đạo. (Nghệ sĩ cải lương phải rèn luyện cả hát, diễn đạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa sân khấu: Hát bội (tuồng), chèo (các loại hình sân khấu truyền thống khác, nhưng khác biệt về nguồn gốc phong cách).
  • Với nghĩa cải cách: Cải cách, cải tổ, duy tân, canh tân.
Các cụm từ liên quan
  • Diễn cải lương: biểu diễn nghệ thuật cải lương.

    • ấy bắt đầu diễn cải lương từ năm mười lăm tuổi. ( ấy bắt đầu diễn cải lương từ năm mười lăm tuổi.)
  • Làn điệu cải lương: chỉ các giai điệu, bài bản âm nhạc đặc trưng trong nghệ thuật cải lương.

    • Vọng cổ một trong những làn điệu cải lương nổi tiếng nhất. (Vọng cổ một trong những làn điệu cải lương nổi tiếng nhất.)
Thành ngữ liên quan

(Đối với từ "cải lương", ít có thành ngữ cố định. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, có thể xuất hiện trong các cụm mang tính mô tả) - "Theo lối cải lương": theo cách thức, phong cách của nghệ thuật cải lương hoặc theo đường lối cải cách ôn hòa. - Vấn đề này cần giải quyết triệt để, không thể theo lối cải lương được. (Vấn đề này cần giải quyết triệt để, không thể theo lối cải lương được.)